0935 67 57 15

Bảng mã lỗi máy giặt Samsung và cách khắc phục

Bảng mã lỗi máy giặt Samsung và cách khắc phục   STT Mã Lỗi Nguyên nhân Hướng giải quyết 1 5E – Có thể ống xả nước bị hư hoặc nghẹt– Nếu nước không thoát ra trong 30 phút, máy sẽ  báo hiệu “5E” sẽ hiện trên màn hình báo thời gian  còn lại – Kiểm tra lại ống nước một cách kỹ  lưỡng 2 4E – Vòi nước chưa mở– Mất nước – Ống cấp nước hoặc đầu nối ống bị nghẹt    – Kiểm tra lại hệ thống nước 3 IE – OE – Nước chảy tràn– Cảm biến nước lỗi – Khởi động lại máy sau khi vắt – Nếu máy vẫn báo lỗi, gọi trực tiếp cho Điện Lạnh Trường Thịnh. 4 CL dE – Khóa trẻ em– Chưa bấm nút Bắt đầu/Tạm dừng – Khi bạn nhìn thấy thông báo lỗi “CL” hoặc “dE” nhấp nháy trong khoảng thời gian 1 giây và nước sẽ xả ra cùng với một âm thanh cảnh báo cho thấy đã xảy ra lỗi Khóa Trẻ em. Chức năng này dùng để ngăn trẻ em khỏi chết đuối khi rơi vào lồng giặt. Khi máy đã xả nước xong thì bạn hãy tắt nguồn rồi bật lại, máy giặt sẽ hoạt động bình thường.– Để xóa hiển thị “CL”, sau khi xả nước xong, bạn hãy đóng cửa máy giặt, tắt nguồn rồi bật lạ 5 LE – Đầu ống xả không được đặt trên sàn– Ống xả bị nghẹt bởi chất lạ – Kiểm trả lại ống xả cần thận– Nếu sau khi kiểm tra lỗi vẫn...

Bảng mã các lỗi thường gặp trên máy giặt LG

Bảng mã lỗi máy giặt LG phổ biến 1. Mã lỗi IE – Máy giặt không được cấp nước Nguyên nhân: – Do mất nước hoặc nguồn cung cấp nước bị nghẽn. – Áp lực nước không đủ mạnh đến đưa nước vào máy giặt. – Do vòi cấp nước bị nghẹt, tắc. Cách khắc phục: – Kiểm tra nguồn nước có hoạt động hay không. – Nếu áp lực nước không đủ mạnh, hãy sử dụng kết hợp máy bơm tăng áp tự động. – Kiểm tra vòi nước có bị vật lạ làm tắc nghẽn không. Sử dụng thêm bơm tăng áp khi áp lực nước quá yếu 2. Mã lỗi 0E – Nước trong lồng chứa không thoát ra ngoài được Nguyên nhân: – Ống xả đặt bị tắc nghẽn bởi vật lạ hay cặn bẩn. – Ống xả đặt cao hơn so với mức quy định. – Đường ống xả bị xoắn, nghẹt ở một đoạn nào đó. Cách khắc phục: – Kiểm tra khe lọc nước, vệ sinh đầu lọc khỏi cặn bẩn. – Đặt đầu ra của ống thoát nước xuống mặt đất. – Kiểm tra xem đường ổng xả có bị nghẹt hay bị xoắn lại ở đâu không. 3. Mã lỗi UE – Máy giặt không thể vắt Nguyên nhân: – Máy giặt đặt không cân bằng, bị chênh so với nền nhà. – Có sự phân bổ không đồng đều quần áo trong lồng giặt. Cách khắc phục: – Nếu máy giặt bị chênh, hãy kê lại máy cho cân bằng trên nền nhà. – Nếu do quần áo phân...

Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux

STT Mã Lỗi Nguyên nhân Hướng giải quyết 1 E10, ,E11, E38 – Lỗi đường cấp nước lâu– Vòi nước bị đóng – Ống nạp nước bị đè hoặc xoắn lại, làm nước bị nghẽn – Bộ lọc của ống nạp nước bị tắt, nghẽn – Cửa máy giặt không được đóng đúng cách – Mở vòi nước nếu vòi nước bị đóng– Kiểm đầu nối ống nạp, tình trạng của ống nạp, làm thẳng và đặt ống nạp ở địa hình bằng phẳng, gỡ các vật nặng đè lên ống nạp để ống hoạt động bình thường – Tiến hành vệ sinh bộ lọc của ống nạp nước để tránh tình trạng, tắt, nghẽn và giúp nước lưu thông dễ dàng – Kiểm tra và đóng nắp máy giặt đúng cách, chắc chắn 2 01 Lỗi board mạch điều khiển  kiểm tra lại board mạch 3 E13, E21, E22 Lỗi thoát nước 4 E31, E32, E33,  E34, E36, E37 Lỗi đường phao áp lực 5 E35 Lỗi mức nước quá cao , van cấp nước không ngắt nước Kiểm tra nguồn nước 6 E40, E41, E42, E43, E44, E45 Lỗi đường công tắc cửaCửa không đóng chặt hoặc chưa đóng Hãy đóng cửa lại một cách chắn chắn trước khi bắt đầu giặt 7 E51, E53 – Lỗi đường động cơ– Động cơ tăng dòng điện bất thường. Có thể động cơ sắp cháy  Kiểm tra động cơ nếu cần phải thay thế 8 E54 Lỗi động cơ tăng dòng 9 E55 Động cơ không hoạt động  Kiểm tra lại động cơ và board mạch điều khiển động cơ...

Các mã lỗi thường gặp trên máy lạnh Panasonic Inverter

Các mã lỗi thường gặp trên máy lạnh Panasonic Inverter 00H: Bình thường, không bị lỗi 11H: Lỗi đường dữ liệu giữa khối trong và ngoài 12H: Khối trong và ngoài khác công suất 14H: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng 15H: Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén 16H: Dòng điện tải máy nén quá thấp 19H: Lỗi quạt dàn lạnh 21H: Chưa sử dụng 23H: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh 24H: Chưa sử dụng 25H: Mạch E-on lỗi 27H: Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời 28H: Lỗi cảm biến giàn nóng 30H: Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén (CU-S18xx) 33H: Lỗi kết nối khối trong và ngoài 38H: Khối trong và ngoài không đồng bộ 58H: Lỗi mạch PATROL 59H: Lỗi ECO PATROL 97H: Lỗi khối ngoài trời (CU-S18xx/S24xx) 98H: Nhiệt độ giàn trong nhà quá cao (Chế độ sưởi ấm)* 99H: Nhiệt độ dàn lạnh giảm quá thấp (đóng băng) 11F: Lỗi chuyển đổi chế độ Lạnh/Sưởi ấm 90F: Lỗi trên mạch PFC ra máy nén 91F: Dòng tải máy nén quá thấp 93F: Lỗi tốc độ quay máy nén 95F: Nhiệt độ dàn nóng quá cao 96F: Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM) 97F: Nhiệt độ máy nén quá cao 98F: Dòng tải máy nén quá cao 99F: Xung DC ra máy nén quá...

BẢNG MÃ LỖI MÁY LẠNH DAIKIN VÀ CÁCH KIỂM TRA LỖI

STT Mã Lỗi Nguyên nhân Hướng giải quyết 1 A0 Sự cố ở bo mạch của dàn lạnh 2 A1 Bo mạch dàn lạnh bất thườngBo mạch dàn lạnh bị lỗi hoặc hỏng kết nối 3 A2 Quạt dàn lạnh bị kẹt 4 A3 Lỗi bơm nước xả dàn lạnh Nghẹt ống/máng nước xả Ống nước xả không đủ độ dốc Công tắc phao hoặc bơm nước xả bị lỏng kết nối 5 A4 Nhiệt độ bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị lỗi 6 A5 Phin lọc gió hoặc bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị kẹt Bị quấn gió Chức năng bảo vệ chống đông đá tác động Lỗi bo mạch hoặc nhiệt điện trở bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh 7 A6 Lỗi bo mạch hoặc moto quạt dàn lạnh Ngắt mạch cuộn dây moto quạt Hư các cuộn dây moto quạt 8  A7  Lỗi mô tơ đảo, hoặc lỏng kết nối 9  A8  Quá dòng đầu vào dàn lạnh 10  A9 Lỗi van tiết lưu điện tử dàn lạnhLỏng kết nối 11  AA  Thiết bị gia nhiệt dàn lạnh quá nhiệt 12  AE  Thiếu nước cấp cho dàn lạnh 13  AF – Mức nước xả trong dàn lạnh vượt quá giới hạn – Ống nước xả không đủ độ dốc hoặc bị nghẹt 14  AH – Lỗi bộ phận hút bụi (dàn lạnh) – Lỗi không bảo trì phin lọc (dàn lạnh) 15  AJ  – Cần lắp thêm linh kiện cài đặt công suất phù hợp cho bo mạch mới – Lỗi bo mạch dàn lạnh 16  C0  Lỗi cảm biến dàn lạnh...

Bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Toshiba Inverter

  2. Bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Toshiba. 000C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch   000D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch   0011:     Lỗi moto quạt   0012:     Lỗi PC board   0013:     Lỗi nhiệt độ TC   0021:     Lỗi hoạt động IOL   0104:     Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng   0105:    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng   010C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch   010D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch   0111:     Lỗi môtơ quạt dàn lạnh   0112:     Lỗi PC board dàn lạnh   0214:     Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp   0216:     Lỗi vị trí máy nén khí   0217:     Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí   0218:     Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở   0219:     Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở   021A:    Lỗi môtơ quạt dàn nóng   021B:     Lỗi cảm biến TE   021C:     Lỗi mạch drive máy nén khí   0307:     Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng   0308:     Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh   0309:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh   031D:     Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor   031E:     Nhiệt độ máy nén khí...