0935 67 57 15

Bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Toshiba Inverter

 

2. Bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Toshiba.

000C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

000D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0011:     Lỗi moto quạt

 

0012:     Lỗi PC board

 

0013:     Lỗi nhiệt độ TC

 

0021:     Lỗi hoạt động IOL

 

0104:     Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

 

0105:    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng

 

010C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

010D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0111:     Lỗi môtơ quạt dàn lạnh

 

0112:     Lỗi PC board dàn lạnh

 

0214:     Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp

 

0216:     Lỗi vị trí máy nén khí

 

0217:     Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí

 

0218:     Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở

 

0219:     Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở

 

021A:    Lỗi môtơ quạt dàn nóng

 

021B:     Lỗi cảm biến TE

 

021C:     Lỗi mạch drive máy nén khí

 

0307:     Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

 

0308:     Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh

 

0309:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh

 

031D:     Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor

 

031E:     Nhiệt độ máy nén khí cao

 

031F:     Dòng máy nén khí quá cao

 

04:       Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh

 

05:       Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng

 

07:       Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng

 

08:       Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều

 

09:       Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động

 

0B:       Lỗi mực nước ở dàn lạnh

 

0C:       Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0D:       Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0E:       Lỗi cảm biến Gas

 

0F:       Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ

 

11:       Lỗi quạt dàn lạnh

 

12:      Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh

 

13:       Thiếu Gas

 

14:       Quá dòng mạch Inverter

 

16:      Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén

 

17:       Lỗi mạch phát hiện dòng điện

 

18:       Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

19:      Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

20:      Áp suất thấp

 

21:       Áp suất cao

 

25:      Lỗi mô tơ quạt thông gió

 

97:      Lỗi thông tin tín hiệu

 

98:      Trùng lặp địa chỉ

 

99:      Không có thông tin từ dàn lạnh

1A:      Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng

 

1B:      Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng

 

1C:      Lỗi truyền động bộ nén cục nóng

 

1D:      Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động

 

1E:      Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao

 

1F:      Bộ nén bị hỏng

 

 

B5:      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp

 

B6:      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao

 

B7:      Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động

 

EF:      Lỗi quạt gầm phía trước

 

TEN:      Lỗi nguồn điện quá áp.

 

Trên đây là Bảng mã lỗi đầy đủ của dòng máy lạnh Toshiba. Khi máy lạnh bị lỗi, nếu các bạn cần thợ sửa chữa máy lạnh giỏi, nhiều kinh nghiệm.

Submit a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *